Đánh giá sơ bộ xe Subaru Forester 2019 - Đánh giá, nhận định sơ bộ xe Subaru Forester 2019 về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi an toàn và khả năng vận hành. Giá lăn bánh và khuyến mãi tháng 10/2022, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật. 07:52 AM 03/10/2022. 96. Bảng Bán xe ô tô Subaru giá rẻ trên toàn quốc. Xe Oto đã qua sử dụng | P2. Xe giá rẻ với thông tin báo giá đầy đủ tại oto.com.vn - nơi tốt nhất để mua bán xe hơi ở Việt Nam | P2 Thông số kỹ thuật xe Subaru Forester 2019 - Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2019. Subaru Forester 2019 - mẫu xe gầm cao mới nhất được Subaru Việt Nam (subaru.asia) dự kiến giới thiệu tới ngưởi tiêu dùng trong thời gian sắp tới.Mang trên mình rất nhiều các công nghệ tiên tiến nhất của Subaru; Forester 2019 là con át chủ bài THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SUBARU FORESTER 2019 Subaru Forester 2019 - mẫu xe gầm cao mới nhất được Subaru Việt Nam (subaru.asia) dự kiến giới thiệu tới ngưởi tiêu dùng trong thời gian sắp tới. Mang trên mình rất nhiều các công nghệ tiên tiến nhất của Subaru; Forester 2019 là con át chủ Hình ảnh xe Subaru Forester 2021; Thông số kỹ thuật; Cho đến tháng 7/2019, Subaru Forester đã được chuyển giao tới Thái Lan để lắp ráp nguyên chiếc. Thị trường Việt Nam cũng tranh thủ tận dụng cơ hội này để nhập khẩu những chiếc xe từ Thái Lan, nhằm hưởng ưu đãi về AtiiYR. Subaru Forester 2019 với phong cách thiết kế rộng rãi và tươi mới, tải trọng và sức mạnh động cơ gia tăng. Đồng thời xe còn được bổ sung thêm nhiều công nghệ an toàn tiên tiến rất phù hợp để bạn cùng gia đình có những chuyến đi nghỉ dưỡng cuối tuần thật thoải mái. Subaru Forester nhận được một số cải tiến vừa đủ để chứng minh thế hệ mới của xe mới đã được nâng cấp nhưng về cơ bản vẫn giữ lại các chi tiết từ phiên bản cũ. Subaru Forester có thiết kế kết hợp từ những ưu điểm của 2 mẫu Ascent và Crosstrek đã được giới thiệu trước đó. Subaru Forester với phong cách thiết kế rộng rãi và tươi mới Ngoại thất Subaru Forester 2019 sử dụng khung gầm toàn cầu Subaru Global Platform SGP được xem là nâng cấp nổi bật ở ngoại thất xe. Đặc điểm của khung gầm này đó là được làm từ chất liệu thép siêu cứng có khả năng hấp thụ xung lực hiệu quả khi xảy ra va chạm. Forester có diện mạo bệ vệ với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là x x mm. Subaru Forester thiết kế ngoại thất nổi bật Ngoại hình của Subaru Forester được thiết kế theo phong cách thể thao. Điều đó hể hiện rõ ở trang bị mặt ca lăng đa giác được viền crom bắt mắt. Bên trong là sự xuất hiện của các khe khuếch tán có tác dụng làm mát cho động cơ. Đầu xe Subaru Forester được thiết kế theo phong cách thể thao Xe sở hữu “đôi mắt” cuốn hút với bóng cầu thuỷ tinh dạng LED sắc sảo. Ngoài ra, cụm đèn trước của xe còn có tính năng tự động điều chỉnh tầm sáng. Trang bị đèn LED chạy ban ngày dạng móc câu toát lên ánh nhìn hung dữ. Phía dưới là sự xuất hiện của cụm đèn sương mù LED nằm gọn trong ốp mạ crom. Thiết kế cản trước được làm rất dày với màu sơn tương phản có tác dụng làm bật lên nét đẹp khoẻ khoắn cho xe. Cụm đèn trước LED sắc sảo Phong cách thiết kế phần hông xe thanh thoát với sự xuất hiện của các đường gân tinh tế vuốt cong từ cửa sau lên thẳng viền cửa. Forester sử dụng la zăng có kích thước 18 inch phù hợp với thân hình. Gương chiếu hậu của xe cho phép gập điện, chỉnh điện và có tính năng tự chỉnh khi lùi. Gương chiếu hậu của xe cho phép gập điện Đuôi xe với tạo hình nam tính nhờ sự xuất hiện của rất nhiều đường nét cứng cáp và vững chãi. Trang bị cụm đèn hậu LED với tạo hình lạ mắt dạng càng mang tới cho xe phong cách mới mẻ. Cụm đèn hậu LED Phía trên cao là sự xuất hiện của cánh hướng gió có tác dụng làm tăng nét đẹp thể thao, đi kèm là sự xuất hiện của dải đèn báo phanh. Tuy nhiên, đuôi xe sẽ hoàn hảo hơn nếu như ống xả đơn được thay bằng ống xả kép bố trí đối xứng nhau. Đuôi xe thiết kế sang trọng Nội thất Subaru Forester sở hữu không gian nội thất rộng rãi và thoải mái nhờ chiều dài cơ sở của xe đạt 2670 mm. Tone màu đen chủ đạo được sử dụng cho không gian khoang cabin nhằm mang đến phong cách thể thao rất đặc trưng của thương hiệu xe Subaru. Forester sở hữu không gian nội thất rộng rãi và thoải mái Táp lô xe nổi bật với rất nhiều đường cắt xẻ táo bạo và dứt khoát. Sự xuất hiện của các nút bấm điều khiển kết hợp với cách bày trí dành riêng cho những chủ nhân thích cầm lái bắt nguồn cảm hứng từ những mẫu xe đua. Táp lô xe thiết kế nổi bật với rất nhiều đường cắt xẻ táo bạo Forester được trang bị vô lăng 3 chấu đa chức năng sử dụng chất liệu da mềm mại, có tính năng điều chỉnh độ cao và độ nghiêng mang tới cho bạn tư thế cầm nắm thoải mái nhất. Vô lăng bọc da sang trọng Chất liệu da được sử dụng cho toàn bộ ghế ngồi trên xe nhằm mang đến độ đàn hồi vừa phải, giúp bạn có vị trí ngồi lái thật thoải mái nhất khi điều khiển xe. Ghế lái của xe cho phép chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng. Nội thất bọc da sang trọng Đặc biệt, Subaru Forester còn được tích hợp bộ nhớ 2 vị trí cho ghế lái cũng như mở rộng dung tích khoang hành lý đạt 1003 lít. Do hàng ghế hai hỗ trợ gập tỉ lệ 6040 nên bạn vẫn có thể gia tăng không gian hành lý lên tới 2155 lít. Khoang hành lý rộng lớn Forester được trang bị hệ thống điều hoà tự động 2 vùng độc lập. Ngoài ra, điều hòa của xe còn tích hợp cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau và còn được trang bị bộ lọc không khí. Nhờ vậy đảm bảo giữ cho không gian bên trong khoang cabin luôn thật sự mát mẻ và trong lành. Trang bị điều hòa tự động Các tiện nghi giải trí trên Subaru Forester 2019 gồm màn hình cảm ứng 8 inch có dẫn đường, cổng USB, kết nối Bluetooth, AUX, tính năng đàm thoại rảnh tay, kết nối Apple Carplay và Android Auto, tích hợp dàn âm thanh 4 loa mang tới không gian âm nhạc sống động. Bên cạnh đó, xe còn được trang bị chìa khóa thông minh và tính năng khởi động bằng nút bấm, hốc giữ cốc, hộc đựng đồ,… Nút điều khiển tích hợp hông cửa Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Khoang hành lý rộng lớn Vận hành Subaru Forester sử dụng khối động cơ Boxer DOHC 4 xy lanh cho phép sản sinh công suất tối đa 156 mã lực và mô men xoắn cực đại 196 Nm. Động cơ vận hành mạnh mẽ Xe được trang bị hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Nhờ vậy, Forester sẽ đem đến cho bạn cảm giác lái hưng phấn nhờ quá trình sang số mượt mà cùng với khả năng off-road mạnh mẽ. Hộp số vô cấp CVT vận hành mạnh mẽ Forester dùng treo trước/sau MacPherson/xương đòn kép. Kết hợp cùng bộ lốp dày có thông số 225/55R18 mang tới cho hành khách chuyến đi luôn trong trạng thái êm ái. Ngoài ra xe được trang bị hệ thống phanh trước/sau đĩa tản nhiệt với độ nhạy cao. Khoảng gầm xe cao đến 220 mm mang tới cho xe khả năng off-road ấn tượng. Subaru Forester có hai chế độ lái Intelligent và X-Mode. Thứ nhất, đối với chế độ Intelligent, xe sẽ tự động cân chỉnh các thông số sao cho tiết kiệm nhiên liệu nhất. Xe cũng có chức năng Idling Stop cho phép ngắt động cơ tạm thời khi dừng đèn đỏ. Thứ 2, đối với chế độ X-Mode, bánh xe và mặt đường sẽ có độ kết dính rất cao ngay cả khi bạn lái xe trong điều kiện trời mưa. An toàn Subaru Forester sử dụng công nghệ an toàn gồm 7 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh, cân bằng điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, ghế an toàn ISOFIX. Chưa hết, xe còn có Cruise control, camera lùi, cảm biến lùi... Giá xe Subaru Forester 2019 Máy xăng lăn bánh tại các Tỉnh Thành Phí trước bạ 10% Phí sử dụng đường bộ 01 năm Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm Phí đăng ký biển số Phí đăng kiểm Tổng cộng VND * Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2019 Máy xăng Kích thước dài x rộng x cao mm4625 x 1815 x 1730 Chiều dài cơ sở mm Khoảng sáng gầm xe mm220 Bán kính vòng quay mm Thể tích khoang hành lý lít520 Dung tích bình nhiên liệu lít63 Trọng lượng không tải kg Trọng lượng toàn tải kg Lốp xe225/55 R18 Mâm xeMâm hợp kim nhôm 18-inch Số chỗ5 Công nghệ động cơBoxer Loại động cơĐộng cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp Dung tích xi lanh cc Loại nhiên liệuXăng Công suất mã lực/vòng tua vòng/phút154/6000 Mô-men xoắn Nm/vòng tua vòng/phút196/4000 Hộp sốCVT Hệ thống dẫn độngBốn bánh toàn thời gian đối xứng Tiêu chuẩn khí thải Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp lít/100km8,0 Kiểm soát hành trình Cruise ControlCó Trợ lực vô-lăngĐiện Hệ thống treo trướcMacPherson Hệ thống treo sauXương đòn kép Phanh trướcPhanh đĩa tản nhiệt Phanh sauPhanh đĩa tản nhiệt Giữ phanh tự độngCó Đèn chiếu xaLED Đèn chiếu gầnLED Đèn ban ngàyLED Đèn pha tự động bật/tắtKhông Đèn pha tự động xa/gầnKhông Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếuCó Gạt mưa tự độngCó Gương chiếu hậuGập điện, chỉnh điện Ống xả kép Chất liệu bọc ghếDa Ghế lái chỉnh điệnCó 8 hướng Nhớ vị trí ghế láiKhông Ghế phụ chỉnh điệnCó 8 hướng Tựa tay hàng ghế sauCó Chất liệu bọc vô-lăngDa Chìa khoá thông minhCó Khởi động nút bấmCó Điều hoàTự động 2 vùng Cửa gió hàng ghế sauCó Cửa kính một chạmCó ghế lái, ghế phụ Màn hình trung tâmMàn hình 8 inch, cảm ứng Cửa sổ trờiKhông Hệ thống loa6 loa Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngKhông Kết nối Apple CarPlayKhông Kết nối Android AutoKhông Kết nối AUXCó Kết nối USBCó Kết nối BluetoothCó Radio AM/FMCó Số túi khí7 Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCó Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBACó Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCó Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Hệ thống cân bằng điện tử DSCCó Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCSCó Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLACó Cảnh báo điểm mùCó Cảm biến lùiCó Camera lùiCó Camera 360 độKhông Cảnh báo chệch làn LDWKhông Hỗ trợ giữ làn LASKhông Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTAKhông Độc quyền Lô D3 đường D1, KCN Cát Lái, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Đức, 19 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Lô TH-1A, Khu Thương Nghiệp Nam, Đường Số 7, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, 242 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, 30 - 32 Yersin, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, 65/1A Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, Số 1 Mạc Thái Tông, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Số 805 Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội Số 26 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Số 03-05 Nguyễn Văn Linh, Lô số 9, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội Số 158 Đường 2/9, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng 90 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk 22A Xa Lộ Hà Nội, Khu Phố 5, P. Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Số 5A Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Đức 2, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương Số 2 Đường Quang Trung, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ Km 516, QL 1A, Phường Thạch Bình, Thành Phố Hà Tĩnh Số 75 Đường 5 mới, Phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng 1272 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Đường 3/4, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 300 Lê Nin, Xã Nghi Phú, TP. Vinh, Nghệ An Số 252 Lê Duẩn, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị Bạn có thích bài viết này không? Subaru Forester 2023 là một chiếc SUV cỡ nhỏ có vẻ ngoài cá tính và phong cách, thiết kế gầm xe cao hơn so với nhiều đối thủ cạnh tranh, đi kèm với đó là 5 chế độ lái khác nhau. Đánh giá thông số kỹ thuật Subaru Forester 2023 về nội thất, ngoại thất, động cơ và trang bị an toàn trên xe. Giá xe và khuyến mãi của Subaru Forester trong tháng 9 này. Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2023 Kích thước, trọng lượng xe Subaru Forester 2023 Tất cả các phiên bản đều có thông số kích thước, trọng lượng như nhau. Sở dĩ, chúng có sự chênh lệch về giá bán là bởi sự khác nhau ở một số trang bị tiện nghi cao cấp hơn. Thông số kỹ thuật Subaru Forester Số chỗ ngồi 5 chỗ ngồi Kiểu xe Crossover Xuất xứ Nhập khẩu Thái Lan Kích thước tổng thể DxRxC mm 4625 x 1815 x 1730 Chiều dài cơ sở mm 2670 Tự trọng kg 1533 Dung tích bình nhiên liệu 65L Động cơ – Hộp số – Khung gầm Xe Subaru Forester được trang bị khối động cơ Boxer 2,0 lít DOHC I4 sản sinh công suất tối đa 156 mã lực và mô men xoắn cực đại 196 Nm kết hợp cùng hệ dẫn động AWD và hộp số CVT. Thông số kỹ thuật Subaru Forester Subaru Forester S-EyeSight Động cơ Động cơ xăng, 4 xi-lanh nằm ngang đối xứng H4, phun nhiên liệu trực tiếp Động cơ xăng, 4 xi-lanh nằm ngang đối xứng H4, phun nhiên liệu trực tiếp Dung tích cc cc Công suất tối đa 156 mã lực 156 mã lực Mô-men xoắn cực đại 196 Nm 196 Nm Hộp số Vô cấp CVT Lineartronic Vô cấp CVT Lineartronic Hệ dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD Dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD Thông số khung gầm – Hệ thống treo Hệ thống treo trước Kiểu thanh chống MacPherson Kiểu thanh chống MacPherson Hệ thống treo sau Kiểu xương đòn kép Kiểu xương đòn kép Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Phanh sau Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Cơ cấu lái Trợ lực điện Trợ lực điện Cỡ lốp 225/60 R17 225/55 R18 Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Subaru Forester Đánh giá xe Forester 2022, mẫu SUV này được thiết kế với dàn đèn pha LED giúp tăng độ sắc sảo cùng lưới tản nhiệt đen bóng dạng chữ nhật với viền mạ crom sáng xe thanh thoát với các đường viền tinh tế đi kèm mâm hợp kim 17-18 inch, gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn xi nhanh chỉnh điện. Đuôi xe có thiết kế vững chãi, cứng cáp với cụm đèn hậu thiết kế lạ mắt và đèn báo phanh kết hợp cùng cánh lướt gió trên cao. Thông số kỹ thuật Subaru Forester Subaru Forester S-EyeSight Ghế ngồi Bọc da cao cấp Bọc da cao cấp Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Hàng ghế sau Gập 60/40 phẳng sàn Gập 60/40 phẳng sàn Điều hoà nhiệt độ 2 vùng độc lập tự động 2 vùng độc lập tự động Hệ thống màn hình giải trí Màn hình có Navigation Màn hình có Navigation Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng cao cấp Có Có Chế độ off-road X-MODE Tiêu chuẩn Đặc biệt Hệ thống lái thông minh SI- Drive Có Có Hệ thống chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Có Có Mở cửa bằng mã PIN Có Có Vô lăng đa chức năng, điều chỉnh 4 hướng Có Có Lẫy chuyển số trên vô lăng Có Có Hệ thống Bluetooth gọi điện thoại rảnh tay Có Có Cổng kết nối thiết bị ngoại vi AUX, USB. HDMI Có Có Nắp che hành lý có thể thu gọn Có Có Các bàn đạp có ốp nhôm Không Có Cốp sau đóng mở bằng điện có chức năng nhớ vị trí Không Không Thông số tiện nghi nội thất trên Subaru Forester Để có thể cạnh tranh với các đối thủ sừng sỏ trên thị trường, Subaru trang bị cho mẫu Forester 2022 hàng loạt những tính năng cùng trang bị an toàn. Cụ thể, các tính năng tiện ích trên Subaru Forester 2022 có thể kể đến nhq màn hình giải trí 6,5 đến 8 inch, đàm thoại rảnh tay, điều hòa nhiệt độ 2 vùng, kết nối Bluetooth, USB, AUX, Apple Carplay và Android Auto, hệ thống âm thanh 4 loa, hộc đựng đồ, khởi động bằng nút bấm … Thông số kỹ thuật Subaru Forester Subaru Forester S-EyeSight Ghế ngồi Bọc da cao cấp Bọc da cao cấp Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Hàng ghế sau Gập 60/40 phẳng sàn Gập 60/40 phẳng sàn Điều hoà nhiệt độ 2 vùng độc lập tự động 2 vùng độc lập tự động Hệ thống màn hình giải trí Màn hình có Navigation Màn hình có Navigation Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng cao cấp Có Có Chế độ off-road X-MODE Tiêu chuẩn Đặc biệt Hệ thống lái thông minh SI- Drive Có Có Hệ thống chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Có Có Mở cửa bằng mã PIN Có Có Vô lăng đa chức năng, điều chỉnh 4 hướng Có Có Lẫy chuyển số trên vô lăng Có Có Hệ thống Bluetooth gọi điện thoại rảnh tay Có Có Cổng kết nối thiết bị ngoại vi AUX, USB. HDMI Có Có Nắp che hành lý có thể thu gọn Có Có Các bàn đạp có ốp nhôm Không Có Cốp sau đóng mở bằng điện có chức năng nhớ vị trí Không Không Thông số kỹ thuật xe Subaru Forester 2023 Trang bị an toàn Thông số kỹ thuật Subaru Forester Subaru Forester S-EyeSight An toàn chủ động Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Có Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Có Định hướng mô-men chủ động Có Có Hệ thống điều khiển thân xe linh hoạt VDC Có Có Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA Có Có Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC Có Có Phanh tay điện tử Có Có Hệ thống tự động giữ phanh Có Có Chức năng ưu tiên chân phanh Có Có Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp Có Có Cảm biến lùi Có Có Hệ thống mã hóa động cơ Có Có Nhắc nhở cài dây an toàn hàng ghế trước Có Có Camera toàn cảnh 360 độ Không Có EyeSight – Công nghệ an toàn hỗ trợ người lái tiên tiến độc quyền của Subaru Không – Phanh phòng tránh va chạm – Kiểm soát bướm ga trước – Cảnh báo lệch làn và – Cảnh báo đảo làn – Kiểm soát tốc độ hành trình thích ứng adaptive Cruise control – Cảnh báo xe phía trước di chuyển An toàn bị động Túi khí 7 7 Hệ khung gầm toàn cầu Subaru SGP Có Có Khung thép gia cường hình nhẫn Có Có Các thanh gia cố cửa chống va chạm ngang Có Có Dây an toàn 3 điểm Có Có Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO-FIX Có Có Giá xe Subaru Forester 2023 niêm yết tại các đại lý Phiên bản Giá xe mới triệu đồng Giá xe ưu đãi triệu đồng Chênh lệch triệu đồng Subaru Forester i-L 899 -229 SubaruSubaru Forester i-S -169 Subaru Forester i-S EyeSight -144 Lưu ý Bảng giá xe trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tuỳ nhu cầu và thời điểm, các chương trình khuyến mãi từ đại lý xe. Hãy cùng cập nhật nhanh nhất mẫu xe Subaru Forester cũ mới trên thị trường. Giá bán của Subaru Forester và các đối thủ Subaru Forester 2022 có khuyến mãi gì trong tháng 9 này Khi mua xe Subaru Forester 2022 khách hàng sẽ được giảm giá và các quà tặng tùy vào phiên bản mà khách hàng sẽ được quà tặng khác nhau Tặng thêm 1 năm bảo dưỡng & 400 Lít xăng Màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto trị giá VNĐ. Bảo dưỡng miễn phí 01 năm trị giá VNĐ. Gập gương tự động và Hệ thống khóa cửa tự động tích hợp cảnh báo an ninh thông minh trị giá VNĐ. Ở mỗi đại lý sẽ có chương trình giảm giá khác nhau nên khách hàng khi mua xe nên hỏi kỹ chường trình khuyến mãi của đại lý. Tại thị trường Việt Nam, Subaru Forester vẫn còn là một thương hiệu mới mẻ. Ngoài Forester, Subura còn có một phiên bản khác là Subaru Outback – một nét đặc trưng nổi bật của Subaru. Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang Facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất. Xem Video giá xe mới tại Youtube Chợ Xe About The Author Đỗ Ngoan Quản lý và cập nhập thông tin Blog chợ xe Chợ Xe - Kênh Thông Tin Mua Bán Ô Tô Cũ Mọi thông tin liên lạc vui lòng liên hệ qua email ngoandm

thông số kỹ thuật xe subaru forester 2019