Biển số xe tiếng Anh là: License plates A license plate, also known as a motor vehicle control plate, is a plate affixed to each vehicle when the vehicle registration procedure has been completed with a state agency, approved by a competent state agency, specifically: Traffic police departments under provincial and city traffic agencies Vận đơn hàng không tiếng Anh là Air Bill of Lading (viết tắt AWB), Vận đơn đường bộ tiếng Anh thường được dùng là đường biển và ít được nhắc đến. trong đó, vận đơn đường biển b / l sẽ là phổ biến nhất (vì hầu hết các hoạt động xuất nhập khẩu ở nước ta đều cần vận đơn để di chuyển bằng đường biển). Thuật ngữ tiếng Anh ngành logistics hay dùng. Tiếng Anh. Tiếng Việt. Transhipment. chuyển tải. Consignment. lô hàng. Partial shipment. giao hàng từng phần. Airway. đường hàng không. Seaway. đường biển. Road. vận tải đường bộ. Endorsement. ký hậu. To order. giao hàng theo lệnh. FCL (Full container load) hàng nguyên container Biển bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 24 phép dịch Biển , phổ biến nhất là: Sea, sea, ocean . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của Biển chứa ít nhất 204 câu. Biển bản dịch Biển + Thêm Sea Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi. I live near the sea so I often get to go to the beach. Booking note: giấy lưu cước. Bài viết đã tìm hiểu về ngành kinh tế biển và ngành kinh tế biển trong tiếng anh là gì. Hy vọng rằng bài viết sẽ giúp ích cho những ai quan tâm và muốn tìm hiểu về ngành kinh tế biển. iLQH0Ef. Tìm giá cướcmột loại giá cả hàng hoá được hình thành trong các ngành mà quá trình sản xuất ra sản phẩm và tiêu dùng sản phẩm trùng nhau, sản phẩm không tồn tại dưới dạng hiện vật cụ thể như vận tải, bưu điện, dịch vụ. Tra câu Đọc báo tiếng Anh giá cướcLĩnh vực cơ khí & công trình ratebảng giá cước scale rategiá cước bốc dỡ hàng unloading chargegiá cước chuyển Transfer Cost TCgiá cước đều continuous tariffgiá cước giảm reduced tariffgiá cước vận chuyển transport tariffhệ thống giá cước tariff systemkhung giá cước scale gradationloại giá cước wage categoryphân loại giá cước tariff classificationsự định giá cước chargingsửa đổi giá cước tariff admendment ratebảng giá cước vận chuyển rate tariffbảng giá cước bưu chính postal rategiá cước cơ bản base interest rategiá cước thời gian time volume ratebảng giá cước freight tariffbảng giá cước bưu chính postal ratesbảng giá cước liên hợp combined tariffbiểu giá cước thương mại commercial tariffchế độ giá cước khu vực zone tariff systemgiá cước chung joint faregiá cước có điều kiện conditional faregiá cước du lịch incentive faregiá cước giới thiệu introductory faresgiá cước người đi theo companion faregiá cước nội địa cabotage faregiá cước thuần net faregiá cước trong hè summer farehệ thống giá cước tính theo dặm mileage-based fare systemsự đơn giản hóa giá cước fare simplificationthông báo đặc biệt về giá cước của đại lý agent special fare notice ARC-129 Contents1 Đối với quá trình và thủ tục vận tải đường biển nói chung và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu nói riêng thì việc thành thạo thuật ngữ bằng tiếng Anh là vô cùng quan trọng vì hầu hết các văn bản, thông tin, thủ tục nói chung đều dùng tiếng Anh. Chúng ta cùng tìm hiểu về các thuật ngữ vận tải đường biển thường dùng Vận tải đường biển tiếng Anh là gì?3 Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh Đối với quá trình và thủ tục vận tải đường biển nói chung và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu nói riêng thì việc thành thạo thuật ngữ bằng tiếng Anh là vô cùng quan trọng vì hầu hết các văn bản, thông tin, thủ tục nói chung đều dùng tiếng Anh. Chúng ta cùng tìm hiểu về các thuật ngữ vận tải đường biển thường dùng nhé. Vận tải đường biển tiếng Anh là gì? Vận tải đường biển được hiểu là hình thức dùng để vận chuyển hàng hóa bằng các phương tiện cùng cơ sở hạ tầng đường biển. Trong tiếng Anh, vận tải đường biển là Transport by sea. Vận tải đường biển là vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện, cơ sở hạ tằng đường biển. Phương tiện thường dùng trong vận tải đường biển là tàu thuyền là phương tiện vận tải chính cùng các phương tiện xếp gỡ hàng hóa. Cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải đường biển gồm các cảng trung chuyển, cảng biển… Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh là một vấn đề, nội dung quan trọng gây khó khăn lớn cho các học viên cũng như doanh nghiệp, công ty kinh doanh. Từ vừng trong ngành xuất nhập khẩu rất nhiều, không thể liệt kê hết và bạn đọc cũng không thể nhớ hết, do đó, Đại Dương Xanh xin đưa ra danh sách những thuật ngữ thường dùng nhất, cơ bản nhất. – Viết tắt của cost, insurance and freight, là giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. – Container Thùng, xe lớn đựng hàng hóa, Container port là cảng Container, To Containerize là chuyển hàng vào Container. – Bill of lading Vận đơn. – Cargo Hàng hóa được vận chuyển. – C.&F Viết tắt của cost and freight, nghĩa là giá hàng hóa và cước phí không bao gồm bảo hiểm. – Certificate of origin C/O Chứng nhận xuất xứ hàng hóa. – Packing list Phiếu đóng gói hàng. – Customs hải quan, thuế nhập khẩu. Customs declaration form là tờ khai hải quan. – Declare Khai báo hàng. – viết tắt của free alongside ship, là chi phí vận chuyển hàng đến cảng không bao gồm chi phí chất hàng. – Pro forma invoice Hóa đơn tạm thời – Irrevocable Không thể hủy. – Viết tắt của free on board, là chi phí vận chuyển và chí chất hàng lên tàu. – Freight Hàng hóa vận chuyển. – Letter of credit L/C Tín dụng thư – Merchandise Hàng hóa mua bán – Ship Vận chuyển, Shipment việc gửi hàng. – Quay Bến cảng. – Wharf quayside khu vực sát bến cảng. – To incur Chịu, bị, gánh, tổn thất, chi phí, trách nhiệm… To incur losses Chịu tổn thất To incur punishment Chịu phạt To incur Liabilities Chịu trách nhiệm To incur a penalty Chịu phạt To incur expenses Chịu chi phí To incur debt Mắc nợ To incur risk Chịu rủi ro – Indebted Mắc nợ, còn thiếu. Indebtedness Sự mắc nợ, tiền nợ, công nợ. Certificate of indebtedness là giấy chứng nhận thiếu nợ. Mỗi cụm từ đi với Premium lại có ý nghĩa khác nhau. – Premium Tiền thưởng, tiền bù, tiền đóng bảo hiểm, tiền khuyến khích, tiền bớt giá, hàng biếu thêm. Premium for double option Tiền cược mua hoặc bán Premium for the call Tiền cược mua, tiền cược thuận Premium as agreed Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận Premium for the put Tiền cược bán, tiền cược nghịch Additional premium Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung Premium on gold Bù giá vàng Exchange premium Tiền lời đổi tiền Extra premium Phí bảo hiểm phụ Export premium Tiền thưởng xuất khẩu Voyage premium Phí bảo hiểm chuyến Lumpsum premium Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán Hull premium Phí bảo hiểm mộc, phí bảo hiểm toàn bộ Insurance premium Phí bảo hiểm At a premium Cao hơn giá quy định phát hành cổ phiếu Net premium Phí bảo hiểm thuần túy đã khấu trừ hoa hồng, môi giới, phí bảo hiểm tịnh Unearned premium Phí bảo hiểm không thu được Premium bond Trái khoán cả thưởng khích lệ – Loan cho vay, cho mượn; Sự cho vay, cho mượn; tiền cho vay, công trái. Loan at call Khoản vay, tiền vay không kỳ hạn. To raise a loan = To secure a loan Vay nợ. Loan on overdraft Khoản vay chi trội. Loan of money Việc cho vay tiền. Fiduciary loan Khoản cho vay không bảo đảm. Loan on interest Khoản cho vay có lãi. Loan on bottomry = Bottomry loan Khoản vay cầm tàu. Warehouse insurance Khoản vay lưu kho, cầm hàng. Call loan Tiền vay, khoản vay không có kỳ hạn. Unsecured insurance Khoản vay không thế chất, không đảm bảo. Loan on mortgage Việc cho vay cầm cố. Demand loan Khoản vay hoặc sự cho vay không kỳ hạn. Loan-office Sổ giao dịch vay mượn, nhận tiền công trái. Long loan Khoản vay, sự cho vay dài hạn. Short loan Khoản vay, sự cho vay ngắn hạn. To loan for someone Cho ai đó vay. Loan on security Khoản vay, mượn có thế chấp. To apply for a plan Làm đơn vay tiền. Để hiểu và thông thạo các thuật ngữ vận tải tiếng Anh thì cần thực hành nhiều lần. Các thuật ngữ trên chỉ là những thuật ngữ cơ bản trong vận tải đường biển và logistic, do đó, để nắm chắc và hiểu rõ thông thạo sử dụng thuật ngữ ngành vận tải yêu cầu cần không ngừng tìm tòi, học hỏi, sử dụng thực tiễn nhiều lần, nhất là các nhân viên chứng từ Logistic, xuất nhập khẩu, vận tải. Nếu bạn gặp khó khăn về các thuật ngữ vận tải đường biển, logistic gây khó khăn cho quá trình làm giấy tờ, thủ tục thì hãy sử dụng dịch vụ của Đại Dương Xanh. Công ty vận tải và xuất nhập khẩu Đại Dương Xanh luôn sẵn sàng và phục nhu cầu quý doanh nghiệp hiệu quả nhất, uy tín nhất với giá cả cạnh tranh nhất. Thuật ngữ ngành Logistics, ngành xuất nhập khẩu là nội dung rất quan trọng nhưng đồng thời cũng là điều gây khó khăn khá lớn cho các bạn học viên khi bắt đầu học và làm xuất nhập khẩu, logistics. Vì vậy, ở bài viết dưới đây, Xuất nhập khẩu Lê Ánh sẽ thống kê những thuật ngữ ngành Logistics và vận tải quốc tế theo 2 danh mục thuật ngữ thông thường và Thuật ngữ thường dùng để các bạn dễ tìm hiểu. Thuật ngữ tiếng Anh Logistics ngành logistics thông thường Thuật ngữ tiếng Anh Logistics ngành logistics hay dùng Freight forwarder hãng giao nhận vận tải Transhipment chuyển tải Consolidator bên gom hàng gom LCL Consignment lô hàng Freight cước Partial shipment giao hàng từng phần Ocean Freight O/F cước biển Airway đường hàng không Air freight cước hàng không Seaway đường biển Sur-charges phụ phí Road vận tải đường bộ Addtional cost = Sur-charges Endorsement ký hậu Local charges phí địa phương To order giao hàng theo lệnh… Delivery order lệnh giao hàng FCL Full container load hàng nguyên container Terminal handling charge THC phí làm hàng tại cảng FTL Full truck load hàng giao nguyên xe tải Handling fee phí làm hàng LTL Less than truck load hàng lẻ không đầy xe tải Seal chì LCL Less than container load hàng lẻ Documentations fee phí làm chứng từ vận đơn Metric ton MT mét tấn = 1000 k gs Place of receipt địa điểm nhận hàng để chở CY Container Yard bãi container Place of Delivery nơi giao hàng cuối cùng CFS Container freight station kho khai thác hàng lẻ Port of Loading/airport of loading cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng Freight collect cước phí trả sau thu tại cảng dỡ hàng Port of Discharge/airport of discharge cảng/sân bay dỡ hàng Freight prepaid cước phí trả trước Port of transit cảng chuyển tải Freight as arranged cước phí theo thỏa thuận Shipper người gửi hàng Gross weight trọng lượng tổng ca bi Consignee người nhận hàng Lashing chằng, buộc Notify party bên nhận thông báo Volume khối lượng hàng book Quantity of packages số lượng kiện hàng Shipping marks ký mã hiệu Volume weight trọng lượng thể tích tính cước LCL Open-top container OT container mở nóc Measurement đơn vị đo lường Verified Gross Mass weight VGM phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng As carrier người chuyên chở Safety of Life at sea SOLAS Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển As agent for the Carrier đại lý của người chuyên chở Trucking phí vận tải nội địa Shipmaster/Captain thuyền trưởng Inland haulauge charge IHC vận chuyển nội địa Liner tàu chợ Lift On-Lift Off LO-LO phí nâng hạ Voyage tàu chuyến Forklift xe nâng Charter party vận đơn thuê tàu chuyến Closing time/Cut-off time giờ cắt máng Ship rail lan can tàu Estimated to Departure ETD thời gian dự kiến tàu chạy Full set of original BL 3/3 bộ đầy đủ vận đơn gốc thường 3/3 bản gốc Estimated to arrival ETA thời gian dự kiến tàu đến Back date BL vận đơn kí lùi ngày Opmit tàu không cập cảng Container packing list danh sách container lên tàu Roll nhỡ tàu Means of conveyance phương tiện vận tải Delay trì trệ, chậm so với lịch tàu Place and date of issue ngày và nơi phát hành Shipment terms điều khoản giao hàng Freight note ghi chú cước Free hand hàng từ khách hàng trực tiếp Ship’s owner chủ tàu Nominated hàng chỉ định Merchant thương nhân Flat rack FR = Platform container cont mặt bằng Bearer BL vận đơn vô danh Refferred container RF – thermal container container bảo ôn đóng hàng lạnh Unclean BL vận đơn không hoàn hảo Clean BL vận đơn hoàn hảo General purpose container GP cont bách hóa thường Laytime thời gian dỡ hàng High cube HC = HQ container cao 40’HC Payload = net weight trọng lượng hàng đóng ruột Tare weight trọng lượng vỏ cont On deck trên boong, lên boong tàu Dangerous goods note ghi chú hàng nguy hiểm Notice of readinessThông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ Tank container cont bồn đóng chất lỏng Through BL vận đơn chở suốt Container thùng chứa hàng Port-port giao từ cảng đến cảng Cost chi phí Door-Door giao từ kho đến kho Risk rủi ro Service type loại dịch vụ FCL/LCL Freighter máy bay chở hàng Service mode cách thức dịch vụ Express airplane máy bay chuyển phát nhanh Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức Seaport cảng biển Consignor người gửi hàng = Shipper Airport sân bay Consigned to order of = consignee người nhận hàng Handle làm hàng Container Ship Tàu container Negotiable chuyển nhượng được Named cargo container cont chuyên dụng Non-negotiable không chuyển nhượng được Stowage xếp hàng Straight BL vận đơn đích danh Trimming san, cào hàng Free time thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi Crane/tackle cần cẩu AFR Japan Advance Filling Rules Surcharge AFR phí khai báo trước quy tắc AFR của Nhật Cu-Cap Cubic capacity thể tích có thể đóng hàng của container ngoài vỏ cont CCL Container Cleaning Fee phí vệ sinh công-te-nơ On board notations OBN ghi chú lên tàu WRS War Risk Surcharge Phụ phí chiến tranh Said to contain STC kê khai gồm có Master Bill of Lading MBL vận đơn chủ từ Lines Shipper’s load and count SLAC chủ hàng đóng và đếm hàng House Bill of Lading HBL vận đơn nhà từ Fwder Hub bến trung chuyển Shipped on board giao hàng lên tàu Pre-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Cont hàng XK trước khi Container được xếp lên tàu. Connection vessel/feeder vessel tàu nối/tàu ăn hàng Carriage Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Cont hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng CAF Currency Adjustment Factor Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ On-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng NK sau khi Container được dỡ khỏi tàu. EBS Emergency Bunker Surcharge phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Á Intermodal Vận tải kết hợp PSS Peak Season SurchargePhụ phí mùa cao điểm. Trailer xe mooc CIC Container Imbalance Charge phí phụ trội hàng nhập Clean hoàn hảo GRI General Rate Increase phụ phí cước vận chuyển Place of return nơi trả vỏ sau khi đóng hàng theo phiếu EIR PCS Port Congestion Surcharge phụ phí tắc nghẽn cảng Dimension kích thước Chargeable weight trọng lượng tính cước Tonnage Dung tích của một tàu Security Surcharges SSC phụ phí an ninh hàng air Deadweight– DWT Trọng tải tàu X-ray charges phụ phí máy soi hàng air Slot chỗ trên tàu còn hay không Empty container container rỗng Railway vận tải đường sắt FIATA International Federation of Freight Forwarders Associations Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế Pipelines đường ống IATA International Air Transport Association Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế Inland waterway vận tải đường sông, thủy nội địa Net weight khối lượng tịnh PCS Panama Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Panama Oversize quá khổ Labor fee Phí nhân công Overweight quá tải International Maritime Dangerous Goods Code IMDG Code mã hiệu hàng nguy hiểm In transit đang trong quá trình vận chuyển Estimated schedule lịch trình dự kiến của tàu Fuel Surcharges FSC phụ phí nguyên liệu = BAF Ship flag cờ tàu Inland customs deport ICD cảng thông quan nội địa Weightcharge = chargeable weight Chargeable weight trọng lượng tính cước Tracking and tracing kiểm tra tình trạng hàng/thư Security Surcharges SSC phụ phí an ninh hàng air Weather in berth or not – WIBON thời tiết xấu X-ray charges phụ phí máy soi hàng air Proof read copy người gửi hàng đọc và kiểm tra lại Empty container container rỗng Free in FI miễn xếp FIATA International Federation of Freight Forwarders Associations Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế Free out FO miễn dỡ Departure date ngày khởi hành Laycan thời gian tàu đến cảng Frequency tần suất số chuyến/tuần Full vessel’s capacity đóng đầy tàu Shipping Lines hãng tàu Order party bên ra lệnh NVOCC Non vessel operating common carrier nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu Marks and number kí hiệu và số Airlines hãng máy bay Multimodal transportation/Combined transporation vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp Flight No số chuyến bay Description of package and goods mô tả kiện và hàng hóa Voyage No số chuyến tàu Equipment thiết bịý xem tàu còn vỏ cont hay không Terminal bến Container condition điều kiện về vỏ cont đóng nặng hay nhẹ Transit time thời gian trung chuyển DC- dried container container hàng khô Twenty feet equivalent unit TEU Cont 20 foot Weather working day ngày làm việc thời tiết tốt Dangerous goods DG Hàng hóa nguy hiểm Customary Quick dispatch CQD dỡ hàng nhanh như tập quán tại cảng Pick up charge phí gom hàng tại kho Security charge phí an ninh thường hàng air Charterer người thuê tàu International Maritime Organization IMOTổ chức hàng hải quốc tế DET Detention phí lưu container tại kho riêng Laydays or laytime Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng DEM Demurrrage phí lưu contaner tại bãi Said to weight Trọng lượng khai báo Storage phí lưu bãi của cảng Said to contain Được nói là gồm có Cargo Manifest bản lược khai hàng hóa Time Sheet or Layday Statement Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ Hazardous goods hàng nguy hiểm Free in and Out FIO miễn xếp và dỡ Agency Agreement Hợp đồng đại lý Free in and out stowed FIOS miễn xếp dỡ và sắp xếp Bulk Cargo Hàng rời Shipped in apparent good order hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt BL draft vận đơn nháp Laden on board đã bốc hàng lên tàu BL revised vận đơn đã chỉnh sửa Clean on board đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo Shipping agent đại lý hãng tàu biển Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng Shipping note Phiếu gửi hàng SCS Suez Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Suez Remarks chú ý COD Change of Destination Phụ phí thay đổi nơi đến International ship and port securiry charges ISPS phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế Freight payable at cước phí thanh toán tại… Amendment fee phí sửa đổi vận đơn BL Elsewhere thanh toán tại nơi khác khác POL và POD AMS Advanced Manifest System fee yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu USA, Canada BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệu Phí BAF/FAF phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Âu BL draft vận đơn nháp BL revised vận đơn đã chỉnh sửa Shipping agent đại lý hãng tàu biển Shipping note Phiếu gửi hàng Remarks chú ý International ship and port securiry charges ISPS phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế Amendment fee phí sửa đổi vận đơn BL AMS Advanced Manifest System fee yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu USA, Canada BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệu Phí BAF/FAF phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Âu FOT Free on truck Giao hàng lên xe tải Bên cạnh việc tìm hiểu những thuật ngữ ngành logistics cơ bản trên, để nhanh chóng hiểu bản chất và vận dụng tốt, chúng ta cần sử dụng trong thực tiến nhiều lần. Với nhân viên chứng từ xuất nhập khẩu hoặc Logistics CS thì việc đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành xuất nhập khẩu và logsitics đóng vai trò quyết định. Do đó, trong quá trình học xuất nhập khẩu và làm việc, bạn cần không ngừng trau dồi, cập nhật những thuật ngữ trong ngành để vận dụng tốt hơn. Xem thêm Các phương thức thanh toán quốc tế Hướng dẫn vận chuyển đường hàng không Hướng dẫn gửi hàng qua bưu điện Để được tư vấn kỹ hơn về dịch vụ logistic, xuất nhập khẩu, liên hệ nay cho chúng tôi để được cung cấp thông tin 0906251816 13/08/2019 Tiếng Anh Xuất nhập khẩu Tiếng Anh Xuất nhập khẩu – Yêu cầu báo giá cước biển Hãy cùng rèn luyện Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu, cách viết một Yêu cầu báo giá cước biển. Một trong những công việc hàng ngày của nhân viên Sales Logistics đó chính là check giá cước hàng hóa đi các cảng và sân bay. Đó có thể là việc yêu cầu hỏi giá cước biển Ocean freight – O/F hay cước hàng không Air freight – A/F của Shipper/Consignee. Sau đó, nhân viên Sales Logistics sẽ liên hệ với Sales của hãng tàu Lines/Airlines, NVOCC hoặc Forwarder agent để kiểm tra thông tin chi tiết. Hôm nay, Mr Hà Lê xin đưa ra 1 mẫu tham khảo về việc 1 nhân viên Sales Logistics viết email hỏi báo giá cước biển và các thông tin đi kèm của một lô hàng xuất khẩu. Các bạn cùng nghiên cứu và lưu lại để phục vụ cho công việc của mình nhé, nếu bạn chuẩn bị hay có thể trở thành một nhân viên sales Logistics. Tình huống giả định ở đây, Công ty CP HaLe Exim đang có lô hàng 05 containers 20 feet mặt hàng bột đá CaCO3 powder đi cảng Nhava Sheva, India trong tháng 08/2019. Mr Ha Le sẽ liên lạc với Ms Phương – Goldtrans Logistics Ltd yêu cầu check báo giá cước biển và dịch vụ của lô hàng. Sau đó, Ms Phương có thể gửi 1 email cho sales Lines tàu với nội dung như sau —————————————- Subject Goldtrans Logistics Ltd// Request For Ocean Freight HPH – Nhava Sheva Dear Mr. Phong – Sales Dept. Zim Lines, Please kindly update the O/F and other charges for the following shipment – Port of Loading Haiphong, Vietnam – Port of Discharge Nhava Sheva, India JNPT – Transhipment allowed – Commodity CaCO3 powder Calcium carbonate powder – Quantity 05 x 20’DC/shipment monthly volume is around 30-40x 20’DC – Net Weight 25 MTs/ 20’DC – ETD 20 August, 2019 Remarks + Request for maximum 14 days free time at destination for every shipment + Please confirm the Surcharge policyif any applied in August, 2019 + Please update the weekly frequency in August, 2019 I look forward to hearing from you soon! Best regards, Ms Phuong -Sales Dept Goldtrans Logistics Mobile 0984072861 Skype phuong_goldtrans ——————————————– Ngay sau khi nhận được email hỏi giá từ Ms Phương, sales hàng tàu Mr Phong sẽ kiểm tra thông tin lịch trình tàu và giá cước cập nhật sau đó báo lại thông tin. Các bạn có muốn biết cụ thể 1 form mẫu báo giá cước, dịch vụ và chi tiết như thế nào không? Có biết các nội dung chi tiết khi xác nhận mọi thông tin lô hàng và lấy Booking như nào? Hãy tiếp tục follow Mr Ha Le trong những bài viết sau nhé. Các bài viết và video Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu – Logistics sẽ luôn được cập nhật cho mọi người. ĐẶC BIỆT NHẤT, SÁCH “ENGLISH FOR EXPORT-IMPORT & LOGISTICS” số 1 Việt Nam hiện nay về tính thực tế do chính Mr Hà Lê là giảng viên của Trung tâm biên soạn. ******* Bạn muốn tìm hiểu cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – Logistics? Trung tâm Hà Lê cung cấp các khóa học nghiệp vụ Xuất nhập khẩu, khóa học xuất nhập khẩu thực tế, khóa học Logistics, khóa học Tiếng Anh xuất nhập khẩu. Các khóa học nghiệp vụ Xuất nhập khẩu & Logistics chất lượng cao, kết hợp kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ chuyên môn thực tế từ Mr Hà Lê và những giảng viên kinh nghiệm nhất. **************************** Trung tâm Xuất nhập khẩu – Logistics Hà Lê Tầng 2 tòa nhà Florence số 28 Trần Hữu Dực, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Hotline 098 577 4289 // mrhalexnk Bởi vì nó là đúng để lấp đầy container 20ft biển với 4 đơn vị,Because it is right to fill fully 20ft sea container with 4 units,Đối với các đơn đặt hàng từ nước ngoài,For orders from abroad, we will ship with LCL or FCL with ocean chuyển biển sau khi chúng tôi biết được hàng hải cảng nào sẽ được giao. later once we know to which sea port goods will be tải hàng không được tính theo khối lượng hoặc trọng lượng sau đó chọn loại đắt nhất,Air freight is calculated with volume or weight then choose the most expensive,Đối với hàng hóa với gói lớn,chúng tôi sẽ vận chuyển bằng đường hàng không và đường biển, và chúng tôi sẽ xác nhận cước vận chuyển với trước khi giao hàng của người goods with large package, we will transport by air and sea, and we will confirm freight with buyers' prior tôi có lợi thế vị trí, chúng tôi được thành lập tại Ningbo, Trung Quốc, là cảng biển lớn thứ hai ở Trung Quốc, nơi luôn cung cấp nhiều tuyến vận tải quốc tế tùy chọn,We have location advantage, we established in Ningbo, China, which is second biggest seaport in China, where is always offering much-optional international sailing line,Nếu bạn cần chúng tôi giúp đỡ để báo giá cước vận chuyển, pls vui lòng tư vấn cho tên cảng gần đó của bạn và cách giao hàng bằng đường biển hoặc bằng đường hàng u need us help to quote the freight, pls kindly advice your nearby port name and delivery way by sea or by có thể vận chuyển tài sản của bạn đến Mỹ bằng đường biển chứ không phải là cước vận chuyển hàng không, đặc biệt nếu bạn không cần phải nhận chúng could ship your possessions to the USA by sea freight rather than air freight, especially if you don't need to receive them tôi vận chuyển hàng hóa bằng container hoặc bằng số lượng lớn vì chúng tôi có sự hợp tác tốt và lâu dài với công ty vận chuyển có thể thu được cước phí vận chuyển và vận chuyển đường biển thấp transport the cargo by container or by bulk as we have good and long time cooperation with shipping company which can gain lowest sea freight and shipping việc cung cấp giá ưu đãi cho các nhà khai thác thương mại và xe tải Ferry Logistics là bây giờ cũngcó thể cung cấp giá cước phà chiết khấu cho khách hàng tư nhân như những người muốn lấy xe tải vận chuyển trên bất kỳ các tuyến đường biển JETS Phà dịch addition to offering preferential rates to commercial operators and haulers Ferry Logistics is nowalso able to offer discounted ferry freight rates to private customers such as those wanting to take transit vans on any of the Sea Jets Ferries routes hãng hàng không tính phí sau khi xem xét trọng lượng và kích cỡ của chuyến hàng,trong khi các hãng vận chuyển đường biển tính theo giá cước container, có ý nghĩa nhiều hơn về quy mô lô charge after considering the weight and size of the shipment, while sea carriers charge per container rates, meaning more on the size of the giao hàng, đối với đơn hàng Mẫu và Hàng loạt< 100kg,chúng tôi sẽ vui lòng đề xuất cước vận chuyển hàng không và hàng không, khi vận tải hàng không và vận chuyển đường biển cho đơn hàng số lượng lớngt; Delivery way, for Sample and Bulkorder< 100KG, we will kindly suggestExpress and Air freight, when Air freight and Sea shipping for Bulk ordergt; cấp cước vận chuyển hàng đường biển LCL, FCL, đường hàng không hoặc kết hợp vận chuyển từ các nước khác đến Việt Nam và từ Việt Nam đến nơi khác trên toàn thế Sea-freightLCL, FCL, airfreight or combined transportation from other places to Vietnam and from Vietnam to other places in the cước vận chuyển đang đi lên và chỉ số vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường biển chính từ châu Á đang cao hơn 22% so với cách đây một rates are climbing, and an index tracking cargo rates on major routes from Asia is about 22 percent higher than it was a year tôi có đội ngũ giao hàng mạnh mẽ, bao gồm cước vận chuyển đường biển và hàng have strong delivery team, including the Sea freight and Air này là bởi vì như tỷ lệ“ cước vận chuyển đường biển”, giá chuyển phát nhanh và cước phí cập nhật hàng tuần, chủ yếu là do phụ phí“ Phí nhiên liệu” liên quan đến giá is because like“sea freight” rates, courier& freight rates update weekly, primarily due to the“Fuel Surcharge” element which is linked to oil miễn phí trong ra miễn phí/ FIOS Nếu không có việc bốc dỡ hàng mà không cần-tỷ lệ được đưa ra chỉ với cước vận chuyển đường biển, trừ tải ở cảng đi và bốc dỡ tại cảng free in free out/ FIOS Without loading and unloading without-the rate is given only by sea freight, excluding loading at the port of origin and unloading at the port of destination.

cước biển tiếng anh là gì